Danh mục
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn mua hàng
Mr Kiên
Hot Line 0943.117.665
Kỹ Thuật & Sales
Mr Liên
DD:0915.199.080
Email:
phuonglientbyte@gmail.com
P.Kinh Doanh
Mss Trang
DD:0936089554
Email:
huyentrangtbyt@gmail.com
Huệ Kế toán
Mob:0988757673
Emaill:
huektphuongtay@gmail.com
VP Đại Diện KV Miền Trung- Tây Nguyên
Địa chỉ: số 84 Bùi Thị Xuân- TP Huế
Liên kết
Thống kê
Số người online :
8

Lượt truy cập :
1 0 4 3 8 6 3
Bàn Khám Tai Mũi Họng Máy Kéo dãn đốt sống cổ và cột sống Máy Tán Sỏi Ngoài Cơ thể Mô Hình Thực Tập Quá Trình Sinh Đẻ Mô hình điều dưỡng đa năng Mô Hình Thực tập Cấp Cứu
Sản phẩm Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Bookmark and Share Đặt hàng

Máy Xét nghiệm Sinh hóa tự động.

Model: CS240

Xuất xứ: Dirui- Trung Quốc.

Thông số kỹ thuật

Loại thiết bị

Loại hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn

  • Truy cập ngẫu nhiên
  • Hệ thống mở, tự động hoàn toàn, truy cập ngẫu nhiên.Có thể chọn chương trình xét nghiệm, hoá chất, kiểm tra chất lượng. Máy có khả năng hoạt động liên tục 24/24

Tốc độ

Tốc độ xét nghiệm: ≥ 240 xét nghiệm sinh hoá / giờ  (480 xét nghiệm/ giờ bao gồm điện giải – module điện giải lựa chọn thêm)

Nguyên lý 

Nguyên lý xét nghiệm: So màu, đo độ đục, điện cực chọn lọc cho điện giải

Phương pháp phân tích

Đo điểm cuối, đo 2 điểm, đo động học, hỗ trợ bước sóng chính và bước sóng phụ, đa hoá chất: 1, 2,3 hoặc 4 hóa chất, chuẩn tuyến tính và phi tuyến tính,

 Khả năng xét nghiệm

Xét nghiệm làm được đồng thời: ≥ 69 xét nghiệm (66 sinh hóa và 3 điện giải – Xét nghiệm điện giải lựa chọn thêm)

Lượng tiêu hao mẫu

2-35 µL, điều chỉnh từng bước 1µl

Công nghệ nạp mẫu

Có ít nhất 01 hệ thống kim hút với khả năng phát hiện mức dịch, phát hiện cục đông, tránh va đập. Tự động rửa đầu kim hút mẫu bằng công nghệ xử lý nano, rửa tự động bằng nước ấm, giảm thiểu khả năng lây nhiễm mẫu ( 0.1%).

Khay mẫu

≥ 115 vị trí trong đó:
- ≥ 50 vị trí mẫu thường quy
- ≥ 20 vị trí mẫu khẩn
- ≥ 34 vị trí chất chuẩn
- ≥ 8 vị trí QC
- ≥ 3 vị trí rửa

Các vị trí QC, vị trí chuẩn được làm mát liên tục ở nhiệt độ 5-15°C

Kiểm soát khay mẫu bằng đèn LED khi khay mẫu đang hoạt động, đảm bảo an toàn khi nạp mẫu

Pha loãng

Chế độ pha loãng mẫu tự động: 3-170 lần

Khay hoá chất

≥ 67 vị trí.

Các khay thuốc thử đều được tự động làm lạnh liên tục từ 5-15°C

Tiêu hao hoá chất

20-350 µL

Công nghệ hút hoá chất

≥ 01 hệ thống kim hút hóa chất với đầy đủ chức năng phát hiện mức dịch và cục đông. Tự động rửa đầu kim hút mẫu bằng công nghệ xử lý nano, rửa tự động bằng nước ấm, giảm thiểu khả năng lây nhiễm mẫu (≤0.1%).

Barcode

Nhận dạng hoá chất, thuốc thử bằng barcode

Công nghệ khử khí

Có hệ thống lọc hoàn toàn bọt khí
Công nghệ khử khí (hơi nước ): Bộ phận khử dư lượng khí sót lại trong hệ thống đường ống, đảm bảo quá trình hút (mẫu, hóa chất) nhanh, chính xác, thể tích nhỏ.

Cuvette

≥120 vị trí đặt cuvette, cuvette đường kính 5mm với thời gian phản ứng từ 3-15 phút.

Thể tích phản ứng

150μL-450μL

Nhiệt độ phản ứng

37°C, ±0,1°C

Hệ thống cuvette

Thiết kế riêng biệt từng chiếc một và chế tạo từ nhựa đặc biệt chuyên dụng cho quang học

Chế độ rửa cuvette

Cuvette rửa tự động ngâm 7 lần, 11 bước bằng nước ấm được tự động làm ấm liên tục

Ống dẫn chân không và nước ấm áp lực cao, súc rửa cuvette

Công nghệ bộ điều chỉnh nhiệt tự động đảm bảo nhiệt độ ở 37°C ±0,1°C

Quản lý chất lượng cuvette khô đảm bảo tránh lây nhiễm hoàn toàn

Hệ thống trộn

Đầu kim trộn: 1 kim trộn, sau khi hút hoá chất sẽ trộn khuấy hoá chất ngay.

Bề mặt que khuấy tráng telfon tránh thể vẩn trong chất lỏng và giảm lây nhiễm chéo. Que khuấy có thiết kế "mái chèo" và sử dụng kiểu khuấy cuộn tròn, hiệu quả tốt hơn.
2 que khuấy riêng biệt, 1 que cho hoá chất và 1 que cho mẫu

Lượng nước tiêu thụ

≤ 25 L/h

 Hệ thống xử lý nước thải

Xử lý và phân loại nước thải: tự động xử lý nước thải theo hai mức cao và thấp. Nước thải được  phân thành  2 loại. Loại đậm đặc được đưa vào bình thải riêng, loại loãng không còn độc hại đưa vào hệ thống nước thải chung.

Có cảnh bảo nồng độ nước thải

Hệ thống quang học

Hệ thống quang học đơn sắc đo ảnh phổ với lưới nhiễu xạ, giảm thiểu ảnh hưởng từ nguồn sáng bên ngoài đến độ chính xác của kết quả.

 

Nguồn sáng: Halogen. Tuổi thọ bóng đèn ≥2000h

 

Bước sóng: ≥ 12 bước sóng từ 340nm - 750nm (hoặc 800nm): 340, 380, 405, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700, 750 hoặc 800nm.

Công nghệ bước sóng cách tử. Đầu đọc: là một dãy các đèn LED photodiode

 

Dải đo quang học: 0-3.3Abs

Chuẩn

Chuẩn 1 điểm tuyến tính, 2 điểm tuyến tính, đa điểm tuyến tính, không tuyến tính. Có ít nhất 9 dạng đường cong chuẩn để đáp ứng các nhu cầu xét nghiệm khác nhau. Mỗi loại xét nghiệm có thể sử dụng 6 mức chuẩn khác nhau.

QC

Nguyên lý Westgard với biểu đồ L-J, biểu đồ tích lũy, Twin plot.

Tự động lưu trữ những nguyên nhân dẫn đến QC ngoài dải và thời gian chạy giúp quản lý chất lượng phòng lab

Phương pháp QC: QC thời gian thực, QC hàng ngày, QC trong ngày

Có cảnh báo QC ngoài giải, lưu trữ và gọi ra các nguyên nhân QC ngoài giải

Phần mềm điều khiển

 

 

* Phần mềm điều khiển hệ thống theo ngôn ngữ tiếng Anh, giao diện đơn giản, thân thiện với người sử dụng

* Có hệ thống hỗ trợ on-line

* Tự động kiểm soát giới hạn siêu tuyến tính, giới hạn tham khảo, rút chất nền, dư kháng nguyên, không có chương trình kiểm tra điểm cân bằng phản ứng

* Chức năng kiểm tra huyết thanh được chiết tách từ hemolysis, lipid máu, bệnh vàng da

* Chương trình kiểm soát lây nhiễm chéo, tránh nhiễu giữa các hóa chất

* Quản lý phân quyền người sử dụng

* Cảnh báo về các xử lý của máy xét nghiệm để đưa ra những các xử lý phù hợp theo thứ tự ưu tiên

Hệ thống điều hành (Phần mềm)

Máy tính: hệ điều hành Window XP

CPU ≥ 2,2GHz (dual-core processor), bộ nhớ ≥1GB, ổ cứng ≥160GB, màn hình ≥15'', ổ CD rom, chuột và bàn phím

* Phần mềm quản lý: tiếng Anh, phần mềm quản lý đồ thị

* Chức năng phần mềm:

- Tự động chuẩn

- Tự động quét barcode

- Kết hợp các xét nghiệm, quản lý thông tin hóa chất, serum, kiểm soát toàn bộ quá trình phản ứng

- Kiểm soát cuvette khô, ngăn chặn lây nhiễm mẫu

- Có câu hỏi động cho các thông số đầu vào, mẫu báo cáo, thống kê, in ấn, phân loại, cảnh báo..

* In báo cáo: Hỗ trợ các mẫu báo cáo do người sử dụng định nghĩa, in các thông tin về QC, chuẩn...

Phần mềm quản lý thông tin khoa xét nghiệm (LIS).

 

- Quản lý thông tin mẫu xét nghiệm

- Kết nối với các máy xét nghiệm để gửi yêu cầu xét nghiệm và tự động thu thập các kết quả sau khi máy thực hiện

- Lập các báo cáo, thống kê về kết quả xét nghiệm

- Kết nối với hệ thống quản lý bệnh viện về kết quả xét nghiệm và thông tin bệnh nhân

- Làm việc trên môi trường WEB: Gửi yêu cầu và thu nhận kết quả xét nghiệm cũng như in ấn, thống kê báo cáo qua WEB

- Hệ thống báo cáo động: Cho phép người dùng xây dựng mới hoặc sửa đổi lại các báo cáo hiện có

- Quản lý chi phí: Chi phí hóa chất, khấu hao thiết bị,…

- Kiểm tra chất lượng (QC)

- Thanh toán, tính tiền

Công nghệ phát triển phần mềm LIS

•Xây dựng theo mô hình 2 lớp

•Quản lý CSDL tập trung sử dụng CSDL SQL Server (2000 hoặc 2005) nhằm chia sẻ thông tin trong mạng LAN và có thể đưa thông tin lên web

•Ngôn ngữ lập trình hiện đại .NET 2005

•Bộ font unicode

•Kết nối với các hệ thống khác thông qua nhiều phương án: XML, Excel, DBF …

Khả năng nâng cấp

Nâng cấp thêm module điện giải

Thông số đo: K, Na, Cl

Công suất: > 300 xét nghiệm điện giải/ giờ (chạy riêng module điện giải);

> 480 xét nghiệm/ giờ (tích hợp cùng máy sinh hoá)

Có chức năng làm nóng trước ở 37°C đối với hoá chất Ion

Có 3 đầu kim hút hoá chất ion.

Kim hút được làm bằng gốm sử dụng lâu dài, độ chính xác cao

Tiêu thụ mẫu < 15µL serum/ urine

  Công ty cổ phần công nghệ y tế Phương Tây

Địa chỉ: 139/2 - Nguyễn Thái Học - Q. Ba Đình - TP. Hà Nội - Việt Nam.

Điện Thoại : 043.8489881 / 38489885 -  Fax: 043.8489910   -   Email: salesptmedhn@vnn.vn