Danh mục
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn mua hàng
Mr Kiên
Hot Line 0943.117.665
Kỹ Thuật & Sales
Mr Liên
DD:0915.199.080
Email:
phuonglientbyte@gmail.com
P.Kinh Doanh
Mss Trang
DD:0936089554
Email:
huyentrangtbyt@gmail.com
Huệ Kế toán
Mob:0988757673
Emaill:
huektphuongtay@gmail.com
VP Đại Diện KV Miền Trung- Tây Nguyên
Địa chỉ: số 84 Bùi Thị Xuân- TP Huế
Liên kết
Thống kê
Số người online :
1 0

Lượt truy cập :
1 0 4 3 8 6 5
Bàn Khám Tai Mũi Họng Máy Kéo dãn đốt sống cổ và cột sống Máy Tán Sỏi Ngoài Cơ thể Mô Hình Thực Tập Quá Trình Sinh Đẻ Mô hình điều dưỡng đa năng Mô Hình Thực tập Cấp Cứu
Sản phẩm Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Bookmark and Share Đặt hàng

MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG

MODEL: CS400

HÃNG SẢN XUẤT: Dirui- Trung Quốc

Thông số kỹ thuật

TỔNG QUAN MÁY

Loại thiết bị

Máy tự động hoàn toàn, ưu tiên chạy riêng biệt và cấp cứu

Tốc độ xét nghiệm

Tốc độ ổn định ở mức 400 xét nghiệm sinh hóa/giờ (đối với một hoặc 2 loại hóa chất hoặc đạt 800 xét nghiệm sinh hóa và điện giải/giờ

Phương pháp xét nghiệm

So màu, đo độ đục, điện cực chọn lọc cho điện giải

Chỉ số phân tích đồng thời

88 xét nghiệm so màu và 3 xét nghiệm điện giải (bộ điện giải là lựa chọn thêm, không thuộc cấu hình tiêu chuẩn)

KHAY MẪU

Vị trí bệnh phẩm

115 vị trí bệnh phẩm, bao gồm 50 vị trí thường quy, 20 vị trí xét nghiệm khẩn, 34 vị trí chuẩn, 8 vị trí QC, 3 vị trí rửa. Vị trí chuẩn và QC được làm lạnh liên tục từ 5 – 150C trong vòng 24 giờ

Cốc bệnh phẩm

Loại cốc tiêu chuẩn, ống máu thông thường, những ống đặc thù có đường kính từ (12-16)mm x (25-100)mm

Đầu đọc bệnh phẩm

Loại mã 12 của 5, 128, 39, UPC/EAN, 93

Lượng tiêu thụ bệnh phẩm

2 – 35ul, bước điều chỉnh 0.1ul

Công nghệ hút hóa chất

Sensor cảm biến mức dịch, phát hiện cục đông và phát hiện va chạm

Tỷ lệ nhiễm chéo đầu kim hút mẫu

Được rửa bằng nước ấm, độ nhiễm chéo < 0.1%

Tự động pha loãng mẫu

Từ 3 – 170 lần

KHAY HÓA CHẤT

Đầu kim hút hóa chất

2 kim hút hóa chất với chức năng cảm biến mức dịch và phát hiện va chạm.

Lượng bệnh phẩm

20ul – 150ul, bước điều chỉnh 1ul

Vị trí bệnh phẩm

Hai khay bệnh phẩm gồm 45 vị trí x 2 khay được làm mát liên tục từ 5 – 150C trong vòng 24 giờ, phù hợp với các lọ bệnh phẩm tiêu chuẩn 70ml và 20ml.

Đầu đọc hóa chất

Mã 128

Tỷ lệ nhiễm chéo đầu kim hút hóa chất

Được rửa bằng nước ấm, độ nhiễm chéo < 0.1%

KHAY PHẢN ỨNG

Cuvette phản ứng

120 vị trí cốc phản ứng được làm bằng nhựa cứng, đường kính quang học là 6mm, từ 150ul – 450ul

Thời gian phản ứng

Cài đặt ngẫu nhiên trong vòng 3 – 15 phút ở nhiệt độ 370C, với mức dao động nhiệt độ 0.10C

Nhiệt độ phản ứng ổn định ở khay phản ứng

Nước ấm tuần hoàn

Que trộn hóa chất và bệnh phẩm trong cốc phản ứng

2 que khuấy dạng mái chèo, khuấy ngay sau khi hóa chất được đưa vào.

Rửa cuvette

7 bước dừng, 11 bước rửa bằng nước ấm.

Hai đường xả nước thải dạng loãng và dạng đậm đặc. Đối với nước thải dạng đậm đặc có sensor cảm biến mức dịch thải và thông báo khi đầy bình thải

HỆ THỐNG QUANG HỌC

Nguồn sáng

Đèn halogen 12V/20W với tuổi thọ 2000 giờ

Tán xạ ánh sáng

Hệ thống cách tử

Đường truyền tia sáng

Dạng quang phổ hấp thụ

Bước sóng

340nm, 380nm, 405nm, 450nm, 480nm, 570nm, 600nm, 660nm, 700nm, 750nm

Bộ tách sóng

Bằng các đèn LED

Độ hấp thụ

0 – 3.3 Abs

CHUẨN MÁY VÀ QC

Phương pháp chuẩn

01 điểm, 02 điểm và đa điểm

Đường chuẩn

Tự động mô tả đường chuẩn xu hướng theo giá trị K

Phương pháp kiểm tra (QC)

Kiểm tra theo thời gian thực, theo một cơ số ngày hoặc theo ngày

Xử lý giá trị kiểm tra ngoài dải

Đưa ra mức cảnh báo nếu kiểm tra ngoài dải, nghi nhớ lại lý do kiểm chuẩn không đạt được

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG

Hệ thống máy tính hoạt động

Hệ điều hành Window XP

Kiểm soát phần mềm phân tích

Phần mềm hoạt động với phiên bản tiếng Anh

Các chức năng chính của phần mềm

Tự động chuẩn, tự động quét barcode, pha trộn xét nghiệm, quản lý thông tin hóa chất, chỉ dẫn huyết thanh, màn hình hiển thị quá trình phản ứng, nhớ nhằm tránh sử dụng những cuvette phản ứng bị bẩn, quy trình xử lý nhằm tránh lây nhiễm chéo, ghi nhớ thông tin bệnh nhân và các dữ liệu đầu vào, tự động báo cáo, nghi nhớ dữ liệu với đa dạng thông số, dạng báo cáo thống kê và in, dải tham chiếu, thông tin cảnh báo, tự động chuyển về chế độ chờ và hỗ trợ trực tuyến.

In báo cáo

Các dạng báo cáo hỗ trợ người sử dụng, kiểm soát chất lượng (QC) và các thông tin cần thiết….

Cấu hình máy tính

CPU > 2.2Ghz (với lõi xử lý kép), bộ nhớ > 1Gb, ổ cứng > 160 Gb, màn hình cảm ứng LCD 17 inch, máy in tùy loại (lựa chọn thêm đối với máy tính và máy in)

Hệ thống kết nối

Kết nối mạng TCP/IP, cổng kết nối tiêu chuẩn RS-232C

THÔNG TIN KHÁC

Kích thước

1060mm x 790mm x 1150mm

Trọng lượng

300kg

Nguồn điện cung cấp

Điện xoay chiều 220V + 22V, 50 Hz + 1Hz, điện áp 2KVA

Tiêu thụ nước

Lớn nhất 25L/giờ

Điều kiện làm việc

Nhiệt độ từ 150C – 350C, độ ẩm 85%

 

  Công ty cổ phần công nghệ y tế Phương Tây

Địa chỉ: 139/2 - Nguyễn Thái Học - Q. Ba Đình - TP. Hà Nội - Việt Nam.

Điện Thoại : 043.8489881 / 38489885 -  Fax: 043.8489910   -   Email: salesptmedhn@vnn.vn